mémoires
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
mémoires nghĩa là hồi ký.
Nghĩa của mémoires
Danh từ · giống đực
- Hồi ký.
- Avez-vous lu les mémoires du général De Gaulle?Bạn đã đọc hồi ký của General De Gaulle chưa?
Dạng từ của mémoires
Đi với mạo từ: un mémoires · le mémoires
Từ này thường chỉ dùng ở số nhiều.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ memoirs
Câu hỏi thường gặp
mémoires nghĩa là gì?
mémoires (danh từ) nghĩa là hồi ký.
mémoires là giống đực hay giống cái?
mémoires là danh từ giống đực (dùng với un, le).