mélophage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
mélophage nghĩa là rận cừu.
Nghĩa của mélophage
Danh từ · giống đực
- Động vật học Rận cừu (sâu bọ hai cánh).
Dạng từ của mélophage
Đi với mạo từ: un mélophage · le mélophage
| Số nhiều | mélophages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sheep louse
Câu hỏi thường gặp
mélophage nghĩa là gì?
mélophage (danh từ) nghĩa là rận cừu.
mélophage là giống đực hay giống cái?
mélophage là danh từ giống đực (dùng với un, le).