mélopée
danh từ giống cái (f)
/me.lɔ.pe/ giọng máy của trình duyệt
mélopée nghĩa là khúc ca đơn điệu.
Nghĩa của mélopée
Danh từ · giống cái
- Khúc ca đơn điệu.
- Từ cũ, nghĩa cũ Khúc ngâm.
Dạng từ của mélopée
Đi với mạo từ: une mélopée · la mélopée
| Số nhiều | mélopées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ melopoeia; monotonous chant, dirge
Câu hỏi thường gặp
mélopée nghĩa là gì?
mélopée (danh từ) nghĩa là khúc ca đơn điệu.
mélopée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mélopée (giọng Pháp chuẩn): /me.lɔ.pe/.
mélopée là giống đực hay giống cái?
mélopée là danh từ giống cái (dùng với une, la).