mélanodermie
danh từ giống cái (f)
/melanɔdɛʁmi/ giọng máy của trình duyệt
mélanodermie nghĩa là chứng đen da.
Nghĩa của mélanodermie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng đen da.
Dạng từ của mélanodermie
Đi với mạo từ: une mélanodermie · la mélanodermie
| Số nhiều | mélanodermies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ melanoderma
Câu hỏi thường gặp
mélanodermie nghĩa là gì?
mélanodermie (danh từ) nghĩa là chứng đen da.
mélanodermie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mélanodermie (giọng Pháp chuẩn): /melanɔdɛʁmi/.
mélanodermie là giống đực hay giống cái?
mélanodermie là danh từ giống cái (dùng với une, la).