mélanésien
/me.la.ne.zjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
mélanésien nghĩa là Thuộc mê-la-nê-đi.
Nghĩa của mélanésien
Tính từ
- Thuộc mê-la-nê-đi.
- Langues mélanésiennesnhóm ngôn ngữ Mê-la-nê-đi
Danh từ · giống đực
- Người Mê-la-nê-đi.
Dạng từ của mélanésien
| Số nhiều | Mélanésiens |
| Giống cái | Mélanésienne |
| Giống cái số nhiều | mélanésiennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Melanesian
- Danh từ Melanesian
Câu hỏi thường gặp
mélanésien nghĩa là gì?
mélanésien (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc mê-la-nê-đi.
mélanésien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mélanésien (giọng Pháp chuẩn): /me.la.ne.zjɛ̃/.