mélanisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
mélanisme nghĩa là chứng nhiễm melanin.
Nghĩa của mélanisme
Danh từ · giống đực
- Y học Chứng nhiễm melanin.
Dạng từ của mélanisme
Đi với mạo từ: un mélanisme · le mélanisme
| Số nhiều | mélanismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ melanism
Câu hỏi thường gặp
mélanisme nghĩa là gì?
mélanisme (danh từ) nghĩa là chứng nhiễm melanin.
mélanisme là giống đực hay giống cái?
mélanisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).