méléna
danh từ giống đực (m)
/melena/ giọng máy của trình duyệt
méléna nghĩa là Như mélaena.
Nghĩa của méléna
Danh từ · giống đực
- Y học Như mélaena.
Dạng từ của méléna
Đi với mạo từ: un méléna · le méléna
| Số nhiều | mélénas |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ melena
Câu hỏi thường gặp
méléna nghĩa là gì?
méléna (danh từ) nghĩa là Như mélaena.
méléna phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của méléna (giọng Pháp chuẩn): /melena/.
méléna là giống đực hay giống cái?
méléna là danh từ giống đực (dùng với un, le).