méléagrine
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
méléagrine nghĩa là Như pintadine.
Nghĩa của méléagrine
Danh từ · giống cái
- Như pintadine.
Dạng từ của méléagrine
Đi với mạo từ: une méléagrine · la méléagrine
| Số nhiều | méléagrines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pearl mussel
Câu hỏi thường gặp
méléagrine nghĩa là gì?
méléagrine (danh từ) nghĩa là Như pintadine.
méléagrine là giống đực hay giống cái?
méléagrine là danh từ giống cái (dùng với une, la).