mégissier
danh từ giống đực (m)
/me.ʒi.sje/ giọng máy của trình duyệt
mégissier nghĩa là thợ thuộc phèn.
Nghĩa của mégissier
Danh từ · giống đực
- Thợ thuộc phèn (da).
Dạng từ của mégissier
Đi với mạo từ: un mégissier · le mégissier
| Số nhiều | mégissiers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tawer
Câu hỏi thường gặp
mégissier nghĩa là gì?
mégissier (danh từ) nghĩa là thợ thuộc phèn.
mégissier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mégissier (giọng Pháp chuẩn): /me.ʒi.sje/.
mégissier là giống đực hay giống cái?
mégissier là danh từ giống đực (dùng với un, le).