médoc
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/me.dɔk/ giọng máy của trình duyệt
médoc nghĩa là rượu vang mêđôc.
Nghĩa của médoc
Danh từ · giống đực
- Rượu vang mêđôc.
Dạng từ của médoc
Đi với mạo từ: un médoc · le médoc
| Số nhiều | médocs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Médoc (wine)
- Danh từ medication
Câu hỏi thường gặp
médoc nghĩa là gì?
médoc (danh từ) nghĩa là rượu vang mêđôc.
médoc phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của médoc (giọng Pháp chuẩn): /me.dɔk/.
médoc là giống đực hay giống cái?
médoc là danh từ giống đực (dùng với un, le).