médiéviste
danh từ cả hai giống
/me.dje.vist/ giọng máy của trình duyệt
médiéviste nghĩa là nhà trung đại học.
Nghĩa của médiéviste
Danh từ · cả hai giống
- Nhà Trung đại học.
Dạng từ của médiéviste
| Số nhiều | médiévistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ medievalist (one who studies culture and history in the Middle Ages)
Câu hỏi thường gặp
médiéviste nghĩa là gì?
médiéviste (danh từ) nghĩa là nhà trung đại học.
médiéviste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của médiéviste (giọng Pháp chuẩn): /me.dje.vist/.
médiéviste là giống đực hay giống cái?
médiéviste là danh từ cả hai giống.