médersa
danh từ giống cái (f)
/medɛʁsa/ giọng máy của trình duyệt
médersa nghĩa là trường đạo.
Nghĩa của médersa
Danh từ · giống cái
- Trường đạo (Hồi giáo).
Dạng từ của médersa
Đi với mạo từ: une médersa · la médersa
| Số nhiều | médersas |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ madrasa
Câu hỏi thường gặp
médersa nghĩa là gì?
médersa (danh từ) nghĩa là trường đạo.
médersa phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của médersa (giọng Pháp chuẩn): /medɛʁsa/.
médersa là giống đực hay giống cái?
médersa là danh từ giống cái (dùng với une, la).