médecine
/med.sin/ giọng máy của trình duyệt
médecine nghĩa là y học, y khoa.
Nghĩa của médecine
Danh từ · giống cái
- Y học, y khoa.
- Médecine socialey học xã hội
- Médecine sportivey học thể dục
- Médecine légalepháp y
- Docteur en médecinebác sĩ y khoa
- Nghề y, nghề thuốc.
- médecine vétérinairethú y
Dạng từ của médecine
Đi với mạo từ: une médecine · la médecine
| Số nhiều | médecines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ medicine (field of study)
Câu hỏi thường gặp
médecine nghĩa là gì?
médecine (danh từ) nghĩa là y học, y khoa.
médecine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của médecine (giọng Pháp chuẩn): /med.sin/.
médecine là giống đực hay giống cái?
médecine là danh từ giống cái (dùng với une, la).