médaillon
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/me.da.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
médaillon nghĩa là tấm lắc, bức chạm đầu người.
Nghĩa của médaillon
Danh từ · giống đực
- Tấm lắc (đeo ở cổ).
- Bức chạm đầu người (hình tròn hay bầu dục).
- Bếp núc Khoanh (thịt).
- Un médaillon de veaumột khoanh thịt bê
Dạng từ của médaillon
Đi với mạo từ: un médaillon · le médaillon
| Số nhiều | médaillons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ medallion (large decorative medal); medallion (cut of meat); medallion
Câu hỏi thường gặp
médaillon nghĩa là gì?
médaillon (danh từ) nghĩa là tấm lắc, bức chạm đầu người.
médaillon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của médaillon (giọng Pháp chuẩn): /me.da.jɔ̃/.
médaillon là giống đực hay giống cái?
médaillon là danh từ giống đực (dùng với un, le).