médaillé
médaillé nghĩa là được thưởng huy chương.
Nghĩa của médaillé
Tính từ
- Được thưởng huy chương.
- Un soldat médaillémột chiến sĩ được huy chương
Danh từ · cả hai giống
- Người được thưởng huy chương.
Dạng từ của médaillé
| Giống cái | médaillée |
| Giống cái số nhiều | médaillée |
Câu ví dụ với médaillé
- Il est médaillé olympique. Anh ấy là vận động viên đạt huy chương Olympic. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12895802
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
médaillé nghĩa là gì?
médaillé (tính từ, danh từ) nghĩa là được thưởng huy chương.
médaillé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của médaillé (giọng Pháp chuẩn): /me.da.je/.