médailleur
danh từ giống đực (m)
/me.da.jœʁ/ giọng máy của trình duyệt
médailleur nghĩa là Nghệ sĩ khắc huy chương.
Nghĩa của médailleur
Danh từ · giống đực
- Nghệ sĩ khắc huy chương.
Dạng từ của médailleur
Đi với mạo từ: un médailleur · le médailleur
| Số nhiều | médailleurs |
| Giống cái | médailleuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ medallist
Câu hỏi thường gặp
médailleur nghĩa là gì?
médailleur (danh từ) nghĩa là Nghệ sĩ khắc huy chương.
médailleur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của médailleur (giọng Pháp chuẩn): /me.da.jœʁ/.
médailleur là giống đực hay giống cái?
médailleur là danh từ giống đực (dùng với un, le).