médailliste
danh từ cả hai giống
giọng máy của trình duyệt
médailliste nghĩa là thợ làm huy chương, người chơi huy chương.
Nghĩa của médailliste
Danh từ · cả hai giống
- Thợ làm huy chương.
- Người chơi huy chương, người sưu tập huy chương.
Dạng từ của médailliste
| Số nhiều | médaillistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ medal-maker; a lover or collector of medals
Câu hỏi thường gặp
médailliste nghĩa là gì?
médailliste (danh từ) nghĩa là thợ làm huy chương, người chơi huy chương.
médailliste là giống đực hay giống cái?
médailliste là danh từ cả hai giống.