TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

médaillier

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

médaillier nghĩa là tủ huy chương.

Nghĩa của médaillier

Danh từ · giống đực

  1. Bộ sưu tập huy chương.
  2. Tủ (đựng) huy chương.

Dạng từ của médaillier

Đi với mạo từ: un médaillier · le médaillier

Câu hỏi thường gặp

médaillier nghĩa là gì?

médaillier (danh từ) nghĩa là tủ huy chương.

médaillier là giống đực hay giống cái?

médaillier là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.