TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mécaniser

/me.ka.ni.ze/ giọng máy của trình duyệt

mécaniser nghĩa là cơ khí hóa, biến thành cái máy.

Nghĩa của mécaniser

Ngoại động từ

  1. Cơ khí hóa.
    • Mécaniser la productioncơ khí hóa sản xuất
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Biến thành cái máy.
    • Le travail à la chaîne mécanise l'ouvrierlao động dây chuyền biến người công nhân thành cái máy

Chia động từ mécaniser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: mécaniséHiện tại phân từ: mécanisant

Hiện tại présent

  • je mécanise
  • tu mécanises
  • il/elle mécanise
  • nous mécanisons
  • vous mécanisez
  • ils/elles mécanisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai mécanisé
  • tu as mécanisé
  • il/elle a mécanisé
  • nous avons mécanisé
  • vous avez mécanisé
  • ils/elles ont mécanisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je mécanisais
  • tu mécanisais
  • il/elle mécanisait
  • nous mécanisions
  • vous mécanisiez
  • ils/elles mécanisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je mécaniserai
  • tu mécaniseras
  • il/elle mécanisera
  • nous mécaniserons
  • vous mécaniserez
  • ils/elles mécaniseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je mécaniserais
  • tu mécaniserais
  • il/elle mécaniserait
  • nous mécaniserions
  • vous mécaniseriez
  • ils/elles mécaniseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je mécanise
  • que tu mécanises
  • qu'il/elle mécanise
  • que nous mécanisions
  • que vous mécanisiez
  • qu'ils/elles mécanisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je mécanisai
  • tu mécanisas
  • il/elle mécanisa
  • nous mécanisâmes
  • vous mécanisâtes
  • ils/elles mécanisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • mécanise (tu)
  • mécanisons (nous)
  • mécanisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to mechanize

Câu hỏi thường gặp

mécaniser nghĩa là gì?

mécaniser (ngoại động từ) nghĩa là cơ khí hóa, biến thành cái máy.

mécaniser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mécaniser (giọng Pháp chuẩn): /me.ka.ni.ze/.

Chia động từ mécaniser ở thì hiện tại thế nào?

je mécanise, tu mécanises, il/elle mécanise, nous mécanisons, vous mécanisez, ils/elles mécanisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.