méandre
danh từ giống đực (m)
/me.ɑ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt
méandre nghĩa là khúc uốn.
Nghĩa của méandre
Danh từ · giống đực
- Khúc uốn (của sông).
- Kiến trúc Như frette 2.
- Nghĩa bóng Mưu mẹo quanh co; tình tiết lắt léo (của một truyện).
Dạng từ của méandre
Đi với mạo từ: un méandre · le méandre
| Số nhiều | méandres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ meander (winding, crooked or involved course)
Câu hỏi thường gặp
méandre nghĩa là gì?
méandre (danh từ) nghĩa là khúc uốn.
méandre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của méandre (giọng Pháp chuẩn): /me.ɑ̃dʁ/.
méandre là giống đực hay giống cái?
méandre là danh từ giống đực (dùng với un, le).