TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mâtereau

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

mâtereau nghĩa là cột buồm con, cột tín hiệu thấp.

Nghĩa của mâtereau

Danh từ · giống đực

  1. Hàng hải Cột buồm con.
  2. Đường sắt Cột tín hiệu thấp.

Dạng từ của mâtereau

Đi với mạo từ: un mâtereau · le mâtereau

Câu hỏi thường gặp

mâtereau nghĩa là gì?

mâtereau (danh từ) nghĩa là cột buồm con, cột tín hiệu thấp.

mâtereau là giống đực hay giống cái?

mâtereau là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.