TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lyncher

/lɛ̃.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

lyncher nghĩa là hành hình kiểu linsơ, hành hung.

Nghĩa của lyncher

Ngoại động từ

  1. Hành hình kiểu linsơ (do quần chúng quyết định, không qua tòa án).
  2. Nghĩa rộng Hành hung (đám đông hành hung một người).

Chia động từ lyncher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: lynchéHiện tại phân từ: lynchant

Hiện tại présent

  • je lynche
  • tu lynches
  • il/elle lynche
  • nous lynchons
  • vous lynchez
  • ils/elles lynchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai lynché
  • tu as lynché
  • il/elle a lynché
  • nous avons lynché
  • vous avez lynché
  • ils/elles ont lynché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je lynchais
  • tu lynchais
  • il/elle lynchait
  • nous lynchions
  • vous lynchiez
  • ils/elles lynchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je lyncherai
  • tu lyncheras
  • il/elle lynchera
  • nous lyncherons
  • vous lyncherez
  • ils/elles lyncheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je lyncherais
  • tu lyncherais
  • il/elle lyncherait
  • nous lyncherions
  • vous lyncheriez
  • ils/elles lyncheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je lynche
  • que tu lynches
  • qu'il/elle lynche
  • que nous lynchions
  • que vous lynchiez
  • qu'ils/elles lynchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je lynchai
  • tu lynchas
  • il/elle lyncha
  • nous lynchâmes
  • vous lynchâtes
  • ils/elles lynchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • lynche (tu)
  • lynchons (nous)
  • lynchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lynch

Câu hỏi thường gặp

lyncher nghĩa là gì?

lyncher (ngoại động từ) nghĩa là hành hình kiểu linsơ, hành hung.

lyncher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lyncher (giọng Pháp chuẩn): /lɛ̃.ʃe/.

Chia động từ lyncher ở thì hiện tại thế nào?

je lynche, tu lynches, il/elle lynche, nous lynchons, vous lynchez, ils/elles lynchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.