lyncher
lyncher nghĩa là hành hình kiểu linsơ, hành hung.
Nghĩa của lyncher
Ngoại động từ
- Hành hình kiểu linsơ (do quần chúng quyết định, không qua tòa án).
- Nghĩa rộng Hành hung (đám đông hành hung một người).
Chia động từ lyncher
Hiện tại présent
- je lynche
- tu lynches
- il/elle lynche
- nous lynchons
- vous lynchez
- ils/elles lynchent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai lynché
- tu as lynché
- il/elle a lynché
- nous avons lynché
- vous avez lynché
- ils/elles ont lynché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je lynchais
- tu lynchais
- il/elle lynchait
- nous lynchions
- vous lynchiez
- ils/elles lynchaient
Tương lai đơn futur simple
- je lyncherai
- tu lyncheras
- il/elle lynchera
- nous lyncherons
- vous lyncherez
- ils/elles lyncheront
Điều kiện conditionnel présent
- je lyncherais
- tu lyncherais
- il/elle lyncherait
- nous lyncherions
- vous lyncheriez
- ils/elles lyncheraient
Giả định subjonctif présent
- que je lynche
- que tu lynches
- qu'il/elle lynche
- que nous lynchions
- que vous lynchiez
- qu'ils/elles lynchent
Quá khứ đơn passé simple
- je lynchai
- tu lynchas
- il/elle lyncha
- nous lynchâmes
- vous lynchâtes
- ils/elles lynchèrent
Mệnh lệnh impératif
- lynche (tu)
- lynchons (nous)
- lynchez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to lynch
Câu hỏi thường gặp
lyncher nghĩa là gì?
lyncher (ngoại động từ) nghĩa là hành hình kiểu linsơ, hành hung.
lyncher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lyncher (giọng Pháp chuẩn): /lɛ̃.ʃe/.
Chia động từ lyncher ở thì hiện tại thế nào?
je lynche, tu lynches, il/elle lynche, nous lynchons, vous lynchez, ils/elles lynchent.