lynchage
danh từ giống đực (m)
/lɛ̃.ʃaʒ/ giọng máy của trình duyệt
lynchage nghĩa là Sự hành hình kiểu linsơ.
Nghĩa của lynchage
Danh từ · giống đực
- Sự hành hình kiểu linsơ.
Dạng từ của lynchage
Đi với mạo từ: un lynchage · le lynchage
| Số nhiều | lynchages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lynching
Câu hỏi thường gặp
lynchage nghĩa là gì?
lynchage (danh từ) nghĩa là Sự hành hình kiểu linsơ.
lynchage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lynchage (giọng Pháp chuẩn): /lɛ̃.ʃaʒ/.
lynchage là giống đực hay giống cái?
lynchage là danh từ giống đực (dùng với un, le).