TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lycéen

danh từ cả hai giống Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/li.se.ɛ̃/ giọng máy của trình duyệt

lycéen nghĩa là học sinh trung học.

Nghĩa của lycéen

Danh từ · cả hai giống

  1. Học sinh trung học.

Dạng từ của lycéen

Số nhiềulycéens
Giống cáilycéenne /li.se.ɛn/
Giống cái số nhiềulycéennes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lycéen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với lycéen

  • Ce livre d'histoire est écrit pour des lycéens. Cuốn sách lịch sử này được viết cho học sinh cấp ba.Tatoeba #6318293
  • Ce livre d'histoire est conçu pour les lycéens. Cuốn sách lịch sử này được viết cho học sinh cấp ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6949334

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a student at a lycée (a secondary school college)
  • Tính từ Lycean (epithet of Apollo)

Câu hỏi thường gặp

lycéen nghĩa là gì?

lycéen (danh từ) nghĩa là học sinh trung học.

lycéen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lycéen (giọng Pháp chuẩn): /li.se.ɛ̃/.

lycéen là giống đực hay giống cái?

lycéen là danh từ cả hai giống.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.