lycée
lycée nghĩa là trường lixê, trường trung học.
Nghĩa của lycée
Danh từ · giống đực
- Trường lixê, trường trung học (Pháp).
Dạng từ của lycée
Đi với mạo từ: un lycée · le lycée
| Số nhiều | lycées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lycée
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với lycée
- C'est mon amie Rachel, nous sommes allées au lycée ensemble. Đây là bạn tôi tên Rachel, chúng tôi học trường trung học với nhau.Tatoeba #3448
- Tom a beaucoup changé depuis le lycée. Tom đã thay đổi rất nhiều kể từ trung học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5489975
- Dans notre lycée, le français est une matière optionnelle. Ở trường bọn cháu, tiếng Pháp là môn học không bắt buộc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1103859
- Est-ce que tu restes en contact avec tes camarades de lycée ? Bạn có giữ liên lạc với các bạn cùng lớp cấp ba không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11182844
- À l'époque du lycée je me levais à 6h tous les matins. trở lại trường học , tôi dậy lúc 6 giờ mỗi buổi sáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3176
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a public secondary school
- Tính từ Lyceus, Lycean (epithet of Apollo)
Câu hỏi thường gặp
lycée nghĩa là gì?
lycée (danh từ) nghĩa là trường lixê, trường trung học.
lycée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lycée (giọng Pháp chuẩn): /li.se/.
lycée là giống đực hay giống cái?
lycée là danh từ giống đực (dùng với un, le).