lydien
/lidjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
lydien nghĩa là Thuộc xứ Ly-đi (xưa ở vùng biển Ê-giê).
Nghĩa của lydien
Tính từ
- Thuộc xứ Ly-đi (xưa ở vùng biển Ê-giê).
Dạng từ của lydien
| Số nhiều | lydiens |
| Giống cái | lydienne |
| Giống cái số nhiều | lydiennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Lydian
Câu hỏi thường gặp
lydien nghĩa là gì?
lydien (tính từ) nghĩa là Thuộc xứ Ly-đi (xưa ở vùng biển Ê-giê).
lydien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lydien (giọng Pháp chuẩn): /lidjɛ̃/.