luxer
luxer nghĩa là bị sai khớp.
Nghĩa của luxer
Tự động từ
se luxer- Bị sai khớp.
- Se luxer le brasbị sai khớp xương cánh tay
Chia động từ luxer
Hiện tại présent
- je luxe
- tu luxes
- il/elle luxe
- nous luxons
- vous luxez
- ils/elles luxent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai luxé
- tu as luxé
- il/elle a luxé
- nous avons luxé
- vous avez luxé
- ils/elles ont luxé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je luxais
- tu luxais
- il/elle luxait
- nous luxions
- vous luxiez
- ils/elles luxaient
Tương lai đơn futur simple
- je luxerai
- tu luxeras
- il/elle luxera
- nous luxerons
- vous luxerez
- ils/elles luxeront
Điều kiện conditionnel présent
- je luxerais
- tu luxerais
- il/elle luxerait
- nous luxerions
- vous luxeriez
- ils/elles luxeraient
Giả định subjonctif présent
- que je luxe
- que tu luxes
- qu'il/elle luxe
- que nous luxions
- que vous luxiez
- qu'ils/elles luxent
Quá khứ đơn passé simple
- je luxai
- tu luxas
- il/elle luxa
- nous luxâmes
- vous luxâtes
- ils/elles luxèrent
Mệnh lệnh impératif
- luxe (tu)
- luxons (nous)
- luxez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của luxer
Câu ví dụ với luxer
- Le marché du luxe croît rapidement. Thị trường sản phẩm cao cấp đang phát triển một cách nhanh chóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3646182
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to luxate; to luxate
Câu hỏi thường gặp
luxer nghĩa là gì?
luxer (tự động từ) nghĩa là bị sai khớp.
luxer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của luxer (giọng Pháp chuẩn): /lyk.se/.
Chia động từ luxer ở thì hiện tại thế nào?
je luxe, tu luxes, il/elle luxe, nous luxons, vous luxez, ils/elles luxent.