TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

luxer

/lyk.se/ giọng máy của trình duyệt

luxer nghĩa là bị sai khớp.

Nghĩa của luxer

Tự động từ

se luxer
  1. Bị sai khớp.
    • Se luxer le brasbị sai khớp xương cánh tay

Chia động từ luxer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: luxéHiện tại phân từ: luxant

Hiện tại présent

  • je luxe
  • tu luxes
  • il/elle luxe
  • nous luxons
  • vous luxez
  • ils/elles luxent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai luxé
  • tu as luxé
  • il/elle a luxé
  • nous avons luxé
  • vous avez luxé
  • ils/elles ont luxé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je luxais
  • tu luxais
  • il/elle luxait
  • nous luxions
  • vous luxiez
  • ils/elles luxaient

Tương lai đơn futur simple

  • je luxerai
  • tu luxeras
  • il/elle luxera
  • nous luxerons
  • vous luxerez
  • ils/elles luxeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je luxerais
  • tu luxerais
  • il/elle luxerait
  • nous luxerions
  • vous luxeriez
  • ils/elles luxeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je luxe
  • que tu luxes
  • qu'il/elle luxe
  • que nous luxions
  • que vous luxiez
  • qu'ils/elles luxent

Quá khứ đơn passé simple

  • je luxai
  • tu luxas
  • il/elle luxa
  • nous luxâmes
  • vous luxâtes
  • ils/elles luxèrent

Mệnh lệnh impératif

  • luxe (tu)
  • luxons (nous)
  • luxez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của luxer

Câu ví dụ với luxer

  • Le marché du luxe croît rapidement. Thị trường sản phẩm cao cấp đang phát triển một cách nhanh chóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3646182

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to luxate; to luxate

Câu hỏi thường gặp

luxer nghĩa là gì?

luxer (tự động từ) nghĩa là bị sai khớp.

luxer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của luxer (giọng Pháp chuẩn): /lyk.se/.

Chia động từ luxer ở thì hiện tại thế nào?

je luxe, tu luxes, il/elle luxe, nous luxons, vous luxez, ils/elles luxent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.