TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

luxembourgeois

/lyk.sɑ̃.buʁ.ʒwa/ giọng máy của trình duyệt

luxembourgeois nghĩa là Thuộc Lúc-xam-bua.

Nghĩa của luxembourgeois

Tính từ

  1. Thuộc Lúc-xam-bua.

Danh từ · cả hai giống

  1. Người nước Lúc-xam-bua.

Dạng từ của luxembourgeois

Giống cáiLuxembourgeoise /lyk.sɑ̃.buʁ.ʒwaz/
Giống cái số nhiềuluxembourgeoises
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ of Luxembourg
  • Danh từ Luxembourgish (language)
  • Danh từ Person from or living in Luxembourg, Luxembourger

Câu hỏi thường gặp

luxembourgeois nghĩa là gì?

luxembourgeois (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc Lúc-xam-bua.

luxembourgeois phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của luxembourgeois (giọng Pháp chuẩn): /lyk.sɑ̃.buʁ.ʒwa/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.