lustroir nghĩa là miếng dạ lau gương, bàn đánh kính.
Nghĩa của lustroir
Danh từ · giống đực
Miếng dạ lau gương, bàn đánh (nghĩa bóng) kính (cửa).
Dạng từ của lustroir
Đi với mạo từ: un lustroir · le lustroir
Câu hỏi thường gặp
lustroir nghĩa là gì?
lustroir (danh từ) nghĩa là miếng dạ lau gương, bàn đánh kính.
lustroir là giống đực hay giống cái?
lustroir là danh từ giống đực (dùng với un, le).
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.