lumitype
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
lumitype nghĩa là máy lumi.
Nghĩa của lumitype
Danh từ · giống cái
- Ngành in Máy lumi, máy sắp chữ chụp ảnh.
Dạng từ của lumitype
Đi với mạo từ: une lumitype · la lumitype
| Số nhiều | lumitypes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lumitype
Câu hỏi thường gặp
lumitype nghĩa là gì?
lumitype (danh từ) nghĩa là máy lumi.
lumitype là giống đực hay giống cái?
lumitype là danh từ giống cái (dùng với une, la).