luciole
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ly.sjɔl/ giọng máy của trình duyệt
luciole nghĩa là con đom đóm.
Nghĩa của luciole
Danh từ · giống cái
- Động vật học Con đom đóm.
Dạng từ của luciole
Đi với mạo từ: une luciole · la luciole
| Số nhiều | lucioles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ firefly
Câu hỏi thường gặp
luciole nghĩa là gì?
luciole (danh từ) nghĩa là con đom đóm.
luciole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của luciole (giọng Pháp chuẩn): /ly.sjɔl/.
luciole là giống đực hay giống cái?
luciole là danh từ giống cái (dùng với une, la).