lucimètre
danh từ giống đực (m)
/lysimɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
lucimètre nghĩa là bức xạ kế.
Nghĩa của lucimètre
Danh từ · giống đực
- Khí tượng Bức xạ kế.
Dạng từ của lucimètre
Đi với mạo từ: un lucimètre · le lucimètre
| Số nhiều | lucimètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lucimeter
Câu hỏi thường gặp
lucimètre nghĩa là gì?
lucimètre (danh từ) nghĩa là bức xạ kế.
lucimètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lucimètre (giọng Pháp chuẩn): /lysimɛtʁ/.
lucimètre là giống đực hay giống cái?
lucimètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).