TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lucernaire

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

lucernaire nghĩa là sứa đèn.

Nghĩa của lucernaire

Danh từ · giống đực

  1. Tôn giáo Buổi lễ đêm thứ bảy.
  2. Động vật học Sứa đèn (một loài sứa định cư).

Dạng từ của lucernaire

Đi với mạo từ: un lucernaire · le lucernaire

Câu hỏi thường gặp

lucernaire nghĩa là gì?

lucernaire (danh từ) nghĩa là sứa đèn.

lucernaire là giống đực hay giống cái?

lucernaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.