luétine
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
luétine nghĩa là Luetin.
Nghĩa của luétine
Danh từ · giống cái
- Hóa học Luetin.
Dạng từ của luétine
Đi với mạo từ: une luétine · la luétine
| Số nhiều | luétines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ luetin
Câu hỏi thường gặp
luétine nghĩa là gì?
luétine (danh từ) nghĩa là Luetin.
luétine là giống đực hay giống cái?
luétine là danh từ giống cái (dùng với une, la).