lote
danh từ giống cái (f)
/lɔt/ giọng máy của trình duyệt
lote nghĩa là Như lotte.
Nghĩa của lote
Danh từ · giống cái
- Như lotte.
Dạng từ của lote
Đi với mạo từ: une lote · la lote
| Số nhiều | lotes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ burbot (a freshwater fish: Lota lota)
Câu hỏi thường gặp
lote nghĩa là gì?
lote (danh từ) nghĩa là Như lotte.
lote phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lote (giọng Pháp chuẩn): /lɔt/.
lote là giống đực hay giống cái?
lote là danh từ giống cái (dùng với une, la).