lorrain
/lɔ.ʁɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
lorrain nghĩa là Thuộc xứ Lo-ren (pháp).
Nghĩa của lorrain
Tính từ
- Thuộc xứ Lo-ren (pháp).
Danh từ · cả hai giống
- Người xứ Lo-ren.
- Ngôn ngữ học Tiếng Lo-ren.
Dạng từ của lorrain
| Số nhiều | lorrains |
| Giống cái | lorraine /lɔ.ʁɛn/ |
| Giống cái số nhiều | lorraines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ native or inhabitant of Lorraine, a cultural region part of the administrative region of Grand Est, France (usually male)
- Tính từ of, from or relating to Lorraine, a cultural region part of the administrative region of Grand Est, France
Câu hỏi thường gặp
lorrain nghĩa là gì?
lorrain (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc xứ Lo-ren (pháp).
lorrain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lorrain (giọng Pháp chuẩn): /lɔ.ʁɛ̃/.