TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

loi-programme

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

loi-programme nghĩa là luật chương trình.

Nghĩa của loi-programme

Danh từ · giống đực

  1. Luật chương trình.

Dạng từ của loi-programme

Đi với mạo từ: un loi-programme · le loi-programme

Câu hỏi thường gặp

loi-programme nghĩa là gì?

loi-programme (danh từ) nghĩa là luật chương trình.

loi-programme là giống đực hay giống cái?

loi-programme là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.