TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

loi-cadre

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

loi-cadre nghĩa là luật khung, luật cơ sở.

Nghĩa của loi-cadre

Danh từ · giống cái

  1. Luật khung, luật cơ sở.

Dạng từ của loi-cadre

Đi với mạo từ: une loi-cadre · la loi-cadre

Câu hỏi thường gặp

loi-cadre nghĩa là gì?

loi-cadre (danh từ) nghĩa là luật khung, luật cơ sở.

loi-cadre là giống đực hay giống cái?

loi-cadre là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.