locotracteur
danh từ giống đực (m)
/lɔkotʁaktœʁoulokotʁaktœʁ/ giọng máy của trình duyệt
locotracteur nghĩa là đầu kéo, xe kéo.
Nghĩa của locotracteur
Danh từ · giống đực
- Đầu kéo (trên đường ray); xe kéo.
Dạng từ của locotracteur
Đi với mạo từ: un locotracteur · le locotracteur
| Số nhiều | locotracteurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ traction engine
Câu hỏi thường gặp
locotracteur nghĩa là gì?
locotracteur (danh từ) nghĩa là đầu kéo, xe kéo.
locotracteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của locotracteur (giọng Pháp chuẩn): /lɔkotʁaktœʁoulokotʁaktœʁ/.
locotracteur là giống đực hay giống cái?
locotracteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).