lobotomie
danh từ giống cái (f)
/lɔ.bɔ.tɔ.mi/ giọng máy của trình duyệt
lobotomie nghĩa là Thủ thuật mở thùy não.
Nghĩa của lobotomie
Danh từ · giống cái
- Y học Thủ thuật mở thùy não.
Dạng từ của lobotomie
Đi với mạo từ: une lobotomie · la lobotomie
| Số nhiều | lobotomies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lobotomy
Câu hỏi thường gặp
lobotomie nghĩa là gì?
lobotomie (danh từ) nghĩa là Thủ thuật mở thùy não.
lobotomie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lobotomie (giọng Pháp chuẩn): /lɔ.bɔ.tɔ.mi/.
lobotomie là giống đực hay giống cái?
lobotomie là danh từ giống cái (dùng với une, la).