TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lixivier

/lik.si.vje/ giọng máy của trình duyệt

lixivier nghĩa là ngâm chiết.

Nghĩa của lixivier

Ngoại động từ

  1. Hóa học Ngâm chiết.

Chia động từ lixivier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: lixiviéHiện tại phân từ: lixiviant

Hiện tại présent

  • je lixivie
  • tu lixivies
  • il/elle lixivie
  • nous lixivions
  • vous lixiviez
  • ils/elles lixivient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai lixivié
  • tu as lixivié
  • il/elle a lixivié
  • nous avons lixivié
  • vous avez lixivié
  • ils/elles ont lixivié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je lixiviais
  • tu lixiviais
  • il/elle lixiviait
  • nous lixiviions
  • vous lixiviiez
  • ils/elles lixiviaient

Tương lai đơn futur simple

  • je lixivierai
  • tu lixivieras
  • il/elle lixiviera
  • nous lixivierons
  • vous lixivierez
  • ils/elles lixivieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je lixivierais
  • tu lixivierais
  • il/elle lixivierait
  • nous lixivierions
  • vous lixivieriez
  • ils/elles lixivieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je lixivie
  • que tu lixivies
  • qu'il/elle lixivie
  • que nous lixiviions
  • que vous lixiviiez
  • qu'ils/elles lixivient

Quá khứ đơn passé simple

  • je lixiviai
  • tu lixivias
  • il/elle lixivia
  • nous lixiviâmes
  • vous lixiviâtes
  • ils/elles lixivièrent

Mệnh lệnh impératif

  • lixivie (tu)
  • lixivions (nous)
  • lixiviez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to leach, lixiviate

Câu hỏi thường gặp

lixivier nghĩa là gì?

lixivier (ngoại động từ) nghĩa là ngâm chiết.

lixivier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lixivier (giọng Pháp chuẩn): /lik.si.vje/.

Chia động từ lixivier ở thì hiện tại thế nào?

je lixivie, tu lixivies, il/elle lixivie, nous lixivions, vous lixiviez, ils/elles lixivient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.