livèche
danh từ giống cái (f)
/li.vɛʃ/ giọng máy của trình duyệt
livèche nghĩa là cây cần núi.
Nghĩa của livèche
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây cần núi.
Dạng từ của livèche
Đi với mạo từ: une livèche · la livèche
| Số nhiều | livèches |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lovage
Câu hỏi thường gặp
livèche nghĩa là gì?
livèche (danh từ) nghĩa là cây cần núi.
livèche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của livèche (giọng Pháp chuẩn): /li.vɛʃ/.
livèche là giống đực hay giống cái?
livèche là danh từ giống cái (dùng với une, la).