TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

litispendance

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

litispendance nghĩa là sự trùng tố.

Nghĩa của litispendance

Danh từ · giống cái

  1. Luật học, pháp lý Sự trùng tố.
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Tình trạng đang xét.

Dạng từ của litispendance

Đi với mạo từ: une litispendance · la litispendance

Câu hỏi thường gặp

litispendance nghĩa là gì?

litispendance (danh từ) nghĩa là sự trùng tố.

litispendance là giống đực hay giống cái?

litispendance là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.