litière
danh từ giống cái (f)
/li.tjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
litière nghĩa là rơm rác độn chuồng, kiệu song loan.
Nghĩa của litière
Danh từ · giống cái
- Rơm rác độn chuồng.
- Sử học Kiệu song loan.
- faire litière de quelque chosecoi thường cái gì
Dạng từ của litière
Đi với mạo từ: une litière · la litière
| Số nhiều | litières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ litter (for cattle, cats); bedding (for horses); litter (mode of transport); litter, leaf litter
Câu hỏi thường gặp
litière nghĩa là gì?
litière (danh từ) nghĩa là rơm rác độn chuồng, kiệu song loan.
litière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của litière (giọng Pháp chuẩn): /li.tjɛʁ/.
litière là giống đực hay giống cái?
litière là danh từ giống cái (dùng với une, la).