lithosphère
danh từ giống cái (f)
/li.tɔs.fɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
lithosphère nghĩa là quyển đá.
Nghĩa của lithosphère
Danh từ · giống cái
- Địa chất, địa lý Quyển đá.
Dạng từ của lithosphère
Đi với mạo từ: une lithosphère · la lithosphère
| Số nhiều | lithosphères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lithosphere (The outer layer of the Earth)
Câu hỏi thường gặp
lithosphère nghĩa là gì?
lithosphère (danh từ) nghĩa là quyển đá.
lithosphère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lithosphère (giọng Pháp chuẩn): /li.tɔs.fɛʁ/.
lithosphère là giống đực hay giống cái?
lithosphère là danh từ giống cái (dùng với une, la).