lithotriteur
danh từ giống đực (m)
/litotʁitœʁ/ giọng máy của trình duyệt
lithotriteur nghĩa là cái nghiền sỏi.
Nghĩa của lithotriteur
Danh từ · giống đực
- Y học Cái nghiền sỏi.
Dạng từ của lithotriteur
Đi với mạo từ: un lithotriteur · le lithotriteur
| Số nhiều | lithotriteurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lithotripter
Câu hỏi thường gặp
lithotriteur nghĩa là gì?
lithotriteur (danh từ) nghĩa là cái nghiền sỏi.
lithotriteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lithotriteur (giọng Pháp chuẩn): /litotʁitœʁ/.
lithotriteur là giống đực hay giống cái?
lithotriteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).