lithophage
/li.tɔ.faʒ/ giọng máy của trình duyệt
lithophage nghĩa là đục đá.
Nghĩa của lithophage
Tính từ
- Đục đá.
- Mollusques lithophagesđộng vật thân mềm đục đá
Danh từ · giống đực
- Như lithodome.
Dạng từ của lithophage
| Số nhiều | lithophages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ lithophagous
- Danh từ lithophage
Câu hỏi thường gặp
lithophage nghĩa là gì?
lithophage (tính từ, danh từ) nghĩa là đục đá.
lithophage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lithophage (giọng Pháp chuẩn): /li.tɔ.faʒ/.