litho
danh từ giống cái (f)
/li.to/ giọng máy của trình duyệt
litho nghĩa là Viết tắt của lithographie.
Nghĩa của litho
Danh từ · giống cái
- Viết tắt của lithographie.
Dạng từ của litho
Đi với mạo từ: une litho · la litho
| Số nhiều | lithos |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tiền tố litho-
- Danh từ litho
- Danh từ lithographer
Câu hỏi thường gặp
litho nghĩa là gì?
litho (danh từ) nghĩa là Viết tắt của lithographie.
litho phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của litho (giọng Pháp chuẩn): /li.to/.
litho là giống đực hay giống cái?
litho là danh từ giống cái (dùng với une, la).