lithium
danh từ giống đực (m)
/li.tjɔm/ giọng máy của trình duyệt
lithium nghĩa là Lithi.
Nghĩa của lithium
Danh từ · giống đực
- Lithi.
Dạng từ của lithium
Đi với mạo từ: un lithium · le lithium
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lithium
Câu hỏi thường gặp
lithium nghĩa là gì?
lithium (danh từ) nghĩa là Lithi.
lithium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lithium (giọng Pháp chuẩn): /li.tjɔm/.
lithium là giống đực hay giống cái?
lithium là danh từ giống đực (dùng với un, le).