lithogenèse
danh từ giống cái (f)
/li.tɔʒ.nɛz/ giọng máy của trình duyệt
lithogenèse nghĩa là sự sinh đá.
Nghĩa của lithogenèse
Danh từ · giống cái
- Địa chất, địa lý Sự sinh đá.
Dạng từ của lithogenèse
Đi với mạo từ: une lithogenèse · la lithogenèse
| Số nhiều | lithogenèses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lithogenesis
Câu hỏi thường gặp
lithogenèse nghĩa là gì?
lithogenèse (danh từ) nghĩa là sự sinh đá.
lithogenèse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lithogenèse (giọng Pháp chuẩn): /li.tɔʒ.nɛz/.
lithogenèse là giống đực hay giống cái?
lithogenèse là danh từ giống cái (dùng với une, la).